| TT |
MÃ SÁCH |
TÊN SÁCH |
TÁC GIẢ |
NHÀ XB |
NĂM XB |
GHI CHÚ |
|
Quản lý - Lý luận chuyên ngành |
| 551 |
|
Bác Hồ với thể thao Việt Nam |
Lê Bửu (chủ biên) |
TDTT |
1995 |
Được mượn |
| 552 |
VV 97 10425-10525 |
Bài tập tình huống quản lý giáo dục |
Nguyễn Đình Chỉnh |
Giáo dục |
1995 |
Được mượn |
| 553 |
VV 01 30304-30323 |
130 câu hỏi và trả lời về huấn luyện thể thao |
Diên Phong |
TDTT |
1999 |
Được mượn |
|
Quần Vợt |
| 554 |
|
Để chơi quần vợt giỏi |
Vũ Như Ý biên dịch |
TDTT |
2009 |
Chỉ đọc |
| 555 |
|
Tennis học đường |
|
Đà Nẵng |
2007 |
Chỉ đọc |
| 556 |
|
Tôi yêu thể thao Tennis |
Dương Tuyết, Vương Chiêu |
Mỹ Thuật |
2009 |
Chỉ đọc |
| 557 |
VV 98 15550-645 |
Quần vợt thực hành 500 bài tập |
Charles Applewhite |
TDTT |
1998 |
Được mượn |
| 558 |
VV 00 27004-103 |
Quần vợt kỹ thuật và thực hành |
S.Piacertini |
TDTT |
1999 |
Được mượn |
| 559 |
|
Những điều cần biết về Quần vợt |
Kiến Văn, Huyền Trang biên soạn |
TDTT |
2007 |
Được mượn |
| 560 |
|
Ngân hàng câu hỏi và đáp án môn Quần vợt |
Trường TDTT Bắc Ninh |
TDTT |
2009 |
Chỉ đọc |
| 561 |
|
Luật Quần vợt |
Uỷ ban TDTT |
TDTT |
2006 |
Chỉ đọc |
| 562 |
|
Luật quần vợt |
Uỷ ban TDTT |
TDTT |
2004 |
Được mượn |
| 563 |
VV 98 13822-971 |
Luật quần vợt |
Uỷ ban TDTT |
TDTT |
1997 |
Được mượn |
| 564 |
|
Hướng dẫn tập luyện Tennis |
Saigonbook biên dịch |
Đà Nẵng |
2007 |
Được mượn |
| 565 |
|
Hướng dẫn tập luyện quần vợt |
Lưu Hiểu Mai |
TDTT |
2004 |
Chỉ đọc |
| 566 |
VV 02 31416-65 |
Hướng dẫn chơi quần vợt |
Vũ Như Ý |
TDTT |
2001 |
Được mượn |
| 567 |
VV 01 30411-510 |
Hỏi đáp Luật quần vợt |
Vũ Như Ý |
TDTT |
2000 |
Được mượn |
| 568 |
|
Học chơi Tennis |
Hải Phong biên soạn |
Hà Nội |
2009 |
Chỉ đọc |
| 569 |
|
Giáo trình Quần vợt |
Trường ĐHSP TDTT Hà Tây |
TDTT |
2005 |
Chỉ đọc |
| 570 |
|
Giáo trình Quần vợt |
Trường ĐH TDTT I |
TDTT |
2002 |
Được mượn |
|
Tâm Lý - Giáo Dục |
| 571 |
|
Điều kỳ diệu của thái độ sống |
Mac Anderson |
Tổng hợp tpHCM |
2008 |
Chỉ đọc |
| 572 |
|
Đắc Nhân Tâm bí quyết của thành công |
Dale Carnegie; Phan Trác Hiệu biên dịch |
Thanh niên |
2008 |
Chỉ đọc |
| 573 |
|
Xã hội học đại cương |
Nguyễn Sinh Huy |
ĐH QG HN |
1997 |
Được mượn |
| 574 |
VV 97 10526-10726 |
Vấn đề đặt câu hỏi của giáo viên đứng lớp |
Nguyễn Đình Chỉnh |
Hà Nội |
1995 |
Được mượn |
| 575 |
|
Tăng cường giáo dục, rèn luyện chính trị, tư tưởng, đạo đức cách mạng, nâng cao năng lực hoạt động thực tiễn trong tình hình mới |
|
QĐND |
2007 |
Chỉ đọc |
| 576 |
VV 99 21788-21837 |
Tuyển tập tâm lý học |
L.X Vưgôtki |
ĐHQG Hà Nội |
1997 |
Được mượn |
| 577 |
VV 00 27973-28072 |
Tiếp cận hiện đại hoạt động dạy học |
Đỗ Ngọc Đạt |
ĐHQG Hà Nội |
1997 |
Được mượn |
| 578 |
|
Tiếng Việt thực hành |
Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Minh Hiệp |
ĐHQG |
1997 |
Được mượn |
| 579 |
VV 98 17761-910 |
Tổ chức hướng dẫn trẻ mẫu giáo chơi |
Trường ĐHSP Hà Nội |
ĐHQG Hà Nội |
1996 |
Được mượn |
| 580 |
VV 97 11936-11080 |
Tâm lý học đại cương |
Nguyễn Quang Uẩn |
ĐHQG Hà Nội |
1997 |
Được mượn |
| 581 |
VV 00 26260-26309 |
Tâm lý học xã hội |
Nguyễn Đình Chỉnh |
Giáo dục |
1999 |
Được mượn |
| 582 |
VV 99 23714-23863 |
Tâm lý học TDTT |
Trường Đại học TDTT 1 |
TDTT |
1999 |
Được mượn |
| 583 |
VV 99 21738-21787 |
Tâm lý học nhân cách |
Nguyễn Ngọc Bích |
Giáo dục |
1998 |
Được mượn |
| 584 |
VV 98 16607-16699 |
Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm |
Lê Văn Hồng |
ĐHQG Hà Nội |
1997 |
Được mượn |
| 585 |
|
Sự giao tiếp sư phạm |
Nguyễn Văn Lê |
Giáo dục |
1995 |
Chỉ đọc |
| 586 |
|
Sống đẹp trong các quan hệ xã hội |
Nguyễn Văn Lê |
Trẻ |
1995 |
Chỉ đọc |
| 587 |
|
Sách trả lời tâm lý cho nam nữ sinh |
Huy Danh, Trần Thu Nguyệt |
Thanh niên |
2004 |
Chỉ đọc |
| 588 |
|
Qui tắc giao tiếp xã hội, giao tiếp phi ngôn ngữ |
Nguyễn Văn Lê |
Trẻ |
1996 |
Chỉ đọc |
| 589 |
|
Qui tắc giao tiếp xã hội, giao tiếp bằng ngôn ngữ |
Nguyễn Văn Lê |
Trẻ |
1997 |
Chỉ đọc |
| 590 |
VV 97 11884-11904 |
Phương pháp dạy giáo dục học (2 tập) |
Nguyễn Như An |
ĐHQG Hà Nội |
1997 |
Được mượn |
| 591 |
VV 03 32169-70 |
Phát triển giáo dục đào tạo nhân tài |
Nguyễn Đình Vỹ - Nguyễn Đắc Hưng |
Chính trị quốc gia |
2000 |
Chỉ đọc |
| 592 |
|
Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường (tập 2) |
Vương Bảo Long, Cao Xuân Việt Khương |
Tổng hợp Tp HCM |
2007 |
Chỉ đọc |
| 593 |
|
Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường (tập 1) |
Nguyễn Văn Phước, Nguyễn Đoàn |
Tổng hợp Tp HCM |
2008 |
Chỉ đọc |
| 594 |
|
NHCH& đáp án môn giáo dục học TT |
Uỷ ban TDTT |
TDTT |
1998 |
Được mượn |
| 595 |
|
NHCH & đáp áp môn Giáo dục quốc phòng |
Uỷ ban TDTT |
TDTT |
1998 |
Được mượn |
| 596 |
|
NHCH & đáp án môn tâm lý học TT |
ĐH TDTT I |
TDTT |
1998 |
Được mượn |
| 597 |
|
Những tấm gương vượt khó |
|
NXB Trẻ |
2005 |
Chỉ đọc |
| 598 |
|
Những nhà lãnh đạo vĩ đại |
John Balcloni, Dương Ngọc Dũng dịch |
Tổng hợp tp HCM |
2008 |
Chỉ đọc |
| 599 |
|
Những gương trẻ tới Việt Nam |
Cửu Thọ |
Trẻ |
2009 |
Chỉ đọc |
| 600 |
|
Những câu chuyện sinh viên |
Minh Hà |
NXB Trẻ |
2005 |
Chỉ đọc |