| TT |
MÃ SÁCH |
TÊN SÁCH |
TÁC GIẢ |
NHÀ XB |
NĂM XB |
GHI CHÚ |
|
Truyện - Ký |
| 851 |
|
Nam trung bộ kháng chiến |
|
CTQG |
1995 |
Chỉ đọc |
| 852 |
|
Một thời giới tuyến |
Nhiều tác giả |
Thanh niên |
2004 |
Chỉ đọc |
| 853 |
VV 02 31508-09 |
Mẫn và tôi sống mãi |
Hoàng Minh Nhân |
Thanh Niên |
2001 |
Chỉ đọc |
| 854 |
|
Mùa vú sữa không quên |
Song Tâm |
Văn hoá SG |
2007 |
Chỉ đọc |
| 855 |
|
Mùa lá rụng trong vườn |
Ma Văn Kháng |
Lao động |
2007 |
Chỉ đọc |
| 856 |
VV 05 39196-200 |
Mãi mãi tuổi hai mươi |
Nguyễn Văn Thạc |
Thanh Niên |
2005 |
Chỉ đọc |
| 857 |
|
Liêu trai chí dị |
Bồ Tùng Linh, Chu Văn |
Văn học |
2007 |
Chỉ đọc |
| 858 |
|
Lạc rừng |
Trung Trung Đỉnh |
Văn học |
2006 |
Chỉ đọc |
| 859 |
|
Lê Vân yêu và sống |
Bùi Mai Hạnh- Lê Vân |
Hội nhà văn |
2006 |
Chỉ đọc |
| 860 |
VV 02 31518-22 |
Làng Tuyên |
|
Đà Nẵng |
2001 |
Chỉ đọc |
| 861 |
|
Kho tàng thần thoại Việt Nam |
Vũ Ngọc Khánh |
VHTT |
2006 |
Chỉ đọc |
| 862 |
VL 02 31526-27 |
Khắc hoạ chân dung tử tù |
Thiện Vũ - Võ Huy Quang |
Văn nghệ |
2001 |
Chỉ đọc |
| 863 |
|
Ký ức đường Trường sơn |
Lưu Trọng Lân |
QĐội, NXB Trẻ |
2005 |
Chỉ đọc |
| 864 |
VL 02 31512-13 |
Hoa bông bạc và cơn lũ |
Nhiều tác giả |
Thanh Niên |
2000 |
Chỉ đọc |
| 865 |
|
Học phí trả bằng máu |
Nguyễn Khắc Phục |
CAND |
2005 |
Chỉ đọc |
| 866 |
|
Hậu phương lớn, tiền tuyến lớn trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954- 1975 |
Phạm Ngọc Liên (chủ biên) |
Từ điển BK |
2005 |
Chỉ đọc |
| 867 |
|
Gia đình bé mọn |
Dạ Ngân |
Phụ nữ |
2008 |
Chỉ đọc |
| 868 |
|
Duyên hải miền Trung đất và người |
|
|
|
Chỉ đọc |
| 869 |
VL 02 31538 |
Di tích lịch sử văn hoá căn cứ an ninh |
Bộ Công an |
CAND |
2001 |
Chỉ đọc |
| 870 |
|
Dòng sông không có đôi bờ |
Trần Nhương |
QĐND |
2003 |
Chỉ đọc |
| 871 |
|
Chiến tranh Việt Nam là thế đó |
Đào Tấn Anh, Nguyễn Đăng Nguyên dịch |
CTQG |
2007 |
Chỉ đọc |
| 872 |
|
Chiêm bao |
Bùi Tự Lực |
Đà Nẵng |
2008 |
Chỉ đọc |
| 873 |
|
Chủ tịch Hồ Chí Minh -bút danh & bút tích |
|
Văn hoá thông tin |
2007 |
Chỉ đọc |
| 874 |
|
Cha và con |
Hồ Phương |
Kim Đồng |
2007 |
Chỉ đọc |
| 875 |
|
Cõi ta bà |
Dương Kỳ Anh |
Hội nhà văn |
2008 |
Chỉ đọc |
| 876 |
|
Cánh đồng bất tận |
Nguyễn Ngọc Tư |
Trẻ |
2008 |
Chỉ đọc |
| 877 |
|
Bùa ngãi xứ Mường |
Hoàng Anh Sướng |
VHTT |
2008 |
Chỉ đọc |
| 878 |
|
Bông sen vàng |
Sơn Tùng |
Văn học |
2006 |
Chỉ đọc |
| 879 |
|
Bóng đè |
Đỗ Hoàng Diệu |
Đà Nẵng |
2006 |
Chỉ đọc |
| 880 |
|
Bình minh trong ánh mắt |
|
Giáo dục |
2007 |
Chỉ đọc |
| 881 |
|
Bình Kiều vịnh Kiều bói Kiều |
Phạm Đan Quế |
VHSG |
2007 |
Chỉ đọc |
| 882 |
VV 03 31612-14 |
Bê trọc |
Phạm Việt Long |
Thanh Niên |
1999 |
Chỉ đọc |
| 883 |
|
Bác Hồ với cuộc kháng chiến chống Mỹ |
Phạm Chí Nhân |
CTQG |
2006 |
Chỉ đọc |
| 884 |
|
Anh Ngạn |
Bút Ngữ |
CTQG |
2000 |
Chỉ đọc |
| 885 |
VL 02 31572-82 |
Anh hùng thời đại Hồ Chí Minh, những tập thể cá nhân anh hùng |
|
QĐND |
2002 |
Chỉ đọc |
| 886 |
|
Ai hát giữa rừng khuya |
TchyA, Đai Đức Tuấn |
Thanh hoá |
2007 |
Chỉ đọc |
| 887 |
VL 02 31525 |
50 năm hội nhà báo Việt Nam |
|
Hội nhà báo |
2000 |
Chỉ đọc |
| 888 |
|
35 năm và 7 ngày |
Nhiều tác giả |
NXB Kim Đồng |
2005 |
Chỉ đọc |
|
Võ Thuật |
| 889 |
|
Đao thương kỹ thuật đối kháng |
Trí Việt |
Hà Nội |
2007 |
Chỉ đọc |
| 890 |
|
Võ say |
Thái Long Vân, Thiếu Thiện Khang |
TDTT |
2006 |
Chỉ đọc |
| 891 |
|
Trường quyền kỹ thuật đối kháng |
Trí Việt, Đại Toàn biên soạn |
Hà Nội |
2007 |
Chỉ đọc |
| 892 |
VV 98 14422-71 |
Thái cực trường sinh đạo |
Nguyễn Song Tùng |
TDTT |
1998 |
Được mượn |
| 893 |
|
Thái cực quyền quyền lí |
Vũ Ngọc Hiến |
TDTT |
2005 |
Chỉ đọc |
| 894 |
|
Taekwondo kỹ thuật căn bản |
Dương Quốc biên soạn |
TDTT |
2002 |
Được mượn |
| 895 |
|
Taekwondo huấn luyện nâng cao |
Kuk-Huyn-Chung |
TDTT |
1998 |
Được mượn |
| 896 |
VV 99 20508 |
Taekwondo bài quyền (3 tập) |
Trần Hữu Nhơn (biên soạn) |
TDTT |
1998 |
Được mượn |
| 897 |
|
Sổ tay võ thuật Taekwondo cho người mới học |
Kim Long |
Phương Đông |
2007 |
Chỉ đọc |
| 898 |
|
Quyền và luật thi đấu quyền Taekwondo |
Uỷ ban TDTT |
TDTT |
2005 |
Được mượn |
| 899 |
|
Quyền anh nhập môn |
Nguyễn Tường |
Mũi Cà Mau |
2004 |
Chỉ đọc |
| 900 |
|
Ngân hàng câu hỏi, đáp án môn học vật tự do |
Uỷ ban TDTT |
TDTT |
1998 |
Được mượn |