| TT |
MÃ SÁCH |
TÊN SÁCH |
TÁC GIẢ |
NHÀ XB |
NĂM XB |
GHI CHÚ |
|
Văn bản - Luật |
| 951 |
|
Tìm hiểu những quy định mới về giáo dục |
Thuy Anh |
Lao động |
2005 |
Chỉ đọc |
| 952 |
|
Tìm hiểu luật khoa học và công nghệ |
|
LĐXH |
2005 |
Chỉ đọc |
| 953 |
|
Tìm hiểu Luật Giáo dục |
|
LĐXH |
2005 |
Chỉ đọc |
| 954 |
|
Tìm hiểu luật công an |
|
LĐXH |
2006 |
Chỉ đọc |
| 955 |
|
Tài liệu nhiệm vụ năm học 2005-2006 |
Bộ GD&ĐT |
Giáo dục |
2005 |
Chỉ đọc |
| 956 |
|
Tài liệu nghiên cứu nghị quyết đại hội đại biểu toàn quốc Hội sinh viên Việt Nam lần 7 |
TW Hội sinh viên VN |
Hà Nội |
2004 |
Chỉ đọc |
| 957 |
VV 99 25141-45 |
Qui chế quản lý đầu tư xây dựng |
|
Xây dựng |
1999 |
Chỉ đọc |
| 958 |
|
Pháp luật về cai nghiện ma tuý |
Chu Kim Thuý |
Tư pháp |
2005 |
Chỉ đọc |
| 959 |
VV 99 25034-43 |
Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
|
CTQG |
1998 |
Chỉ đọc |
| 960 |
VV 99 25161-70 |
Pháp lệnh chống tham nhũng |
|
CTQG |
1998 |
Chỉ đọc |
| 961 |
V 02 31548-49 |
Niên giám tổ chức hành chính Việt Nam năm 2000 |
Ban tổ chức cán bộ chính phủ |
Thống kê |
2000 |
Chỉ đọc |
| 962 |
VV 98 12710-49 |
Một số văn bản chế độ chính sách TDTT |
Vụ Tổ chức Đào tạo |
TDTT |
1999 |
Được mượn |
| 963 |
|
Một số vấn đề về hình phạt tử hình và thi hành hình phạt tử hình |
Bộ Tư pháp |
CTQG |
2006 |
Chỉ đọc |
| 964 |
VV 98 19016-107 |
Mẫu soạn thảo văn bản dùng cho cán bộ công chức |
Nguyễn Minh Phương |
CTQG |
1997 |
Chỉ đọc |
| 965 |
|
Luật điện lực |
|
LĐXH |
2005 |
Chỉ đọc |
| 966 |
|
Luật thuỷ sản |
|
LĐXH |
2005 |
Chỉ đọc |
| 967 |
|
Luật thể dục, thể thao và các văn bản hướng dẫn thi hành |
|
TDTT |
2007 |
Được mượn |
| 968 |
|
Luật thanh niên |
|
CTQG |
2007 |
Chỉ đọc |
| 969 |
|
Luật TDTT và các văn bản hướng dẫn thi hành |
|
TDTT |
2006 |
Chỉ đọc |
| 970 |
|
Luật nghĩa vụ quân sự |
|
CTQG |
2005 |
Chỉ đọc |
| 971 |
VV 99 25024-28 |
Luật khiếu nại, tố cáo |
|
CTQG |
1998 |
Chỉ đọc |
| 972 |
|
Luật kế toán |
|
CTQG |
2006 |
Chỉ đọc |
| 973 |
|
Luật giáo dục và nghị định qui định chi tiết hướng dẫn thi hành |
|
LĐXH |
2007 |
Chỉ đọc |
| 974 |
VV 99 25255-349 |
Luật Giáo dục |
|
CTQG |
1998 |
Được mượn |
| 975 |
|
Luật giao thông đường thuỷ nội địa |
|
LĐXH |
2005 |
Chỉ đọc |
| 976 |
|
Luật giao thông đường bộ |
|
LĐXH |
2006 |
Chỉ đọc |
| 977 |
|
Luật danh nghiệp nhà nước |
|
LĐXH |
2005 |
Chỉ đọc |
| 978 |
|
Luật cán bộ công chức và những qui định mới nhất về CBCC |
Bộ LĐ, TB&XH |
LĐXH |
2009 |
Chỉ đọc |
| 979 |
|
Luật biên giới quốc gia |
|
CTQG |
2004 |
Chỉ đọc |
| 980 |
|
Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em |
|
CTQG |
2004 |
Chỉ đọc |
| 981 |
|
Luật an ninh quốc gia |
|
CTQG |
2005 |
Chỉ đọc |
| 982 |
|
Kỷ yếu đại hội TDTT toàn quốc lần thứ 5 |
Uỷ ban TDTT |
TDTT |
2007 |
Chỉ đọc |
| 983 |
|
Hướng dẫn thực hành kế toán xây dựng cơ bản và những qui định cần biết |
Bùi Văn Dương, Trần Văn Nam |
Thống kê |
1999 |
Chỉ đọc |
| 984 |
|
Hướng dẫn KT trình bày văn bản và những mẫu văn bản mới nhất |
Quốc Cường |
Thống kê |
2005 |
Chỉ đọc |
| 985 |
VV 98 19133-142 |
Hiến pháp Việt Nam |
|
CTQG |
1992 |
Chỉ đọc |
| 986 |
|
Hỏi đáp về luật xuất bản |
Nguyễn Ngọc Dũng |
CTQG |
2005 |
Chỉ đọc |
| 987 |
|
Hỏi đáp về luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
Nguyễn Hợp Toàn chủ biên |
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2008 |
Chỉ đọc |
| 988 |
|
Hỏi đáp về chế độ chính sách đối với học sinh, sinh viên |
|
LĐXH |
2008 |
Chỉ đọc |
| 989 |
|
Hỏi đáp tìm hiểu luật chăm sóc và giáo dục trẻ em |
|
Thanh hoá |
2005 |
Chỉ đọc |
| 990 |
VL 99 25029-12 |
Hệ thống văn bản pháp quy về đầu tư xây dựng |
|
Xây dựng |
1998 |
Chỉ đọc |
| 991 |
|
Hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật về đào tạo |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục |
2000 |
Chỉ đọc |
| 992 |
|
Hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục đại học và sau đại học |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục |
2006 |
Chỉ đọc |
| 993 |
VV 99 31533-34 |
Hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục đào tạo |
|
CTQG |
2001 |
Chỉ đọc |
| 994 |
|
Hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật ngành giáo dục và đào tạo Việt Nam |
|
CTQG |
2001 |
Chỉ đọc |
| 995 |
|
Hệ thống các văn bản qui phạm pháp luật hiện hành về thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực giáo dục |
|
LĐXH |
2007 |
Chỉ đọc |
| 996 |
|
Chế độ chính sách mới về lao động tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế |
Bộ tài chính |
Tài chính |
2005 |
Chỉ đọc |
| 997 |
|
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến chương trình phát triển TDTT xã, phường... |
Uỷ ban TDTT |
TDTT |
2007 |
Chỉ đọc |
| 998 |
|
Các văn bản pháp quy về giáo dục, đào tạo mầm non, phổ thông, THCN, dạy nghề |
|
Giáo dục |
1996 |
Chỉ đọc |
| 999 |
|
Các qui định pháp luật về thi đua, khen thưởng trong lĩnh vực giáo dục |
|
LĐXH |
2007 |
Chỉ đọc |
| 1000 |
|
Các Luật và Pháp lệnh về Văn hoá xã hội, giáo dục, TDTT, KHCN&MT |
|
CTQG |
2001 |
Chỉ đọc |