| TT |
MÃ SÁCH |
TÊN SÁCH |
TÁC GIẢ |
NHÀ XB |
NĂM XB |
GHI CHÚ |
|
Chính Trị - Lý luận Mác-Lênin |
| 251 |
VL 03 33628 |
Tìm hiểu lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam qua các đại hội (1930 - 2002) |
Nguyễn Trọng Phúc |
Lao động |
2003 |
Chỉ đọc |
| 252 |
|
Tài liệu học tập chỉnh đốn Đảng |
|
|
|
Chỉ đọc |
| 253 |
VL 03 31611 |
Sự nghiệp quân sự Hồ Chí Minh |
Viện lịch sử quân sự Việt Nam |
QĐND |
2002 |
Chỉ đọc |
| 254 |
VV 99 23594-603 |
Những vấn đề lịch sử trong tác phẩm Hồ Chí Minh |
Phan Ngọc Liên |
ĐHQG Hà Nội |
1999 |
Chỉ đọc |
| 255 |
VV 01 30689-70 |
Mặt trận dân tộc giải phóng Việt Nam thắng lợi và bài học |
Nguyễn Thị Bình |
CTQG |
2001 |
Chỉ đọc |
| 256 |
|
Mãi mãi đi theo con đường chủ tịch Hồ Chí Minh |
|
Thống kê |
2001 |
Chỉ đọc |
| 257 |
VV 99 23574-83 |
Lịch sử Việt Nam từ 1975 đến nay |
Trần Bá Đệ |
ĐHQG Hà Nội |
1998 |
Chỉ đọc |
| 258 |
VV 98 16700-799 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục |
1995 |
Được mượn |
| 259 |
|
Hướng dẫn ôn triết học |
Phạm Văn Hùng |
Giáo dục |
1998 |
Được mượn |
| 260 |
|
Hướng dẫn ôn tập chủ nghĩa xã hội khoa học |
Phạm Văn Hùng |
Giáo dục |
1999 |
Được mượn |
| 261 |
|
Hướng dẫn ôn lịch sử Đảng |
Phạm Văn Hùng |
Giáo dục |
1999 |
Được mượn |
| 262 |
|
Hướng dẫn ôn kinh tế chính trị |
Vũ Hồng Tiến (chủ biên) |
Giáo dục |
1998 |
Được mượn |
| 263 |
|
Hồ Chí Minh toàn tập (Tập 8, Tập 9, Tập 10) |
|
Sự thật |
1989 |
Được mượn |
| 264 |
|
Hồ Chí Minh Toàn tập (12 tập) |
|
|
1996 |
Được mượn |
| 265 |
|
Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử (9 tập) |
|
CTQG |
1996 |
Được mượn |
| 266 |
VL 02 31558 |
Hồ Chí Minh - anh hùng dân tộc, danh nhân văn hoá thế giới |
|
Văn nghệ |
2002 |
Chỉ đọc |
| 267 |
|
Hệ thống chính trị Mỹ |
Vũ Dương Huân |
CTQG |
2002 |
Chỉ đọc |
| 268 |
|
Giáo trình đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
Bộ GD&ĐT |
CTQG |
2009 |
Được mượn |
| 269 |
|
Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh |
Bộ GD&ĐT |
CTQG |
2009 |
Được mượn |
| 270 |
VV 05 32932-33231 |
Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh |
Hội đồng trung ương |
Chính trị quốc gia |
2003 |
Được mượn |
| 271 |
VV 05 39301-500 |
Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Chính trị quốc gia |
2005 |
Được mượn |
| 272 |
VV 03 32475-774 |
Giáo trình triết học Mác-Lênin |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
CTQG |
2002 |
Được mượn |
| 273 |
|
Giáo trình triết học Mac-Lênin |
Bộ GD&ĐT |
CTQG |
2006 |
Được mượn |
| 274 |
|
Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin |
Bộ GD&ĐT |
CTQG |
2009 |
Được mượn |
| 275 |
|
Giáo trình Lịch sử ĐCSVN |
Bộ GD&ĐT |
CTQG |
2006 |
Được mượn |
| 276 |
VV 04 38111-410 |
Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Chính trị quốc gia |
2004 |
Được mượn |
| 277 |
|
Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin |
Bộ GD&ĐT |
CTQG |
2008 |
Được mượn |
| 278 |
VV 03 32175-474 |
Giáo trình kinh tế chính trị |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Chính trị quốc gia |
2002 |
Được mượn |
| 279 |
|
Giáo trình CNXH khoa học |
|
CTQG |
2003 |
Được mượn |
| 280 |
|
Giáo trình CNXH KH |
Bộ GD&ĐT |
CTQG |
2006 |
Được mượn |
| 281 |
VV 03 33630-929 |
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Chính trị quốc gia |
2003 |
Được mượn |
| 282 |
VL 02 31605-06 |
Danh nhân Hồ Chí Minh |
Thành Duy, Trần Đình Huỳnh |
Lao động |
2002 |
Chỉ đọc |
| 283 |
|
CMác và Ph. Ănghen toàn tập (19 tập) |
|
Sự thật |
1997 |
Được mượn |
| 284 |
VV 01 30836-40 |
Chiến tranh cách mạng Việt Nam 1945 - 1975 |
|
CTQG |
2000 |
Chỉ đọc |
| 285 |
|
Chiến dịch Tây nguyên đại thắng |
Hoàng Minh Thảo |
QĐND |
2003 |
Chỉ đọc |
| 286 |
VV 99 23154-353 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục |
1998 |
Được mượn |
| 287 |
|
Chính trị và kinh tế Nhật Bản |
|
Chính trị quốc gia |
1994 |
Chỉ đọc |
| 288 |
VL 02 31523-24 |
Chân dung anh hùng thời đại Hồ Chí Minh |
Ban tư tưởng văn hoá TW |
QĐND |
2002 |
Chỉ đọc |
| 289 |
|
40 năm thực hiện di chúc của chủ tịch Hồ Chí Minh |
Nhiều tác giả sưu tầm |
VHTT |
|
Chỉ đọc |
|
Kỹ Năng - Kiến Thức Phổ Thông |
| 290 |
|
Đường phố Đà Nẵng |
Thạch Phương, Phạm Ngô Minh |
Đà Nẵng |
2008 |
Chỉ đọc |
| 291 |
|
Đưa các em đi trại |
Hoàng Nguyên Cát |
TDTT |
1978 |
Chỉ đọc |
| 292 |
|
Đoàn đạo với Khổng Tử |
Hồ Văn Phi |
Văn học |
2006 |
Chỉ đọc |
| 293 |
VV 99 25226-27 |
Đắc nhân tâm kiểu mới |
|
Thanh Niên |
1993 |
Chỉ đọc |
| 294 |
|
Đắc nhân tâm |
Dale Carnegie |
VHTT |
2003 |
Chỉ đọc |
| 295 |
VV 99 25100-44 |
Ăn uống và sắc đẹp |
Phạm Văn Chiêu |
Thuận Hoá |
1999 |
Chỉ đọc |
| 296 |
|
Việt Nam đất nước con người |
Nhiều tác giả |
Giáo dục |
2007 |
Chỉ đọc |
| 297 |
|
Vật liệu tiên tiến từ Polymer dẫn điện đến ống than Nuno |
Trương Văn Tân |
Trẻ |
2008 |
Chỉ đọc |
| 298 |
|
Vấn đề tôn giáo trong cách mạng Việt Nam - Lý luận và thực tiễn |
Đỗ Quang Hưng |
CTQG |
2007 |
Chỉ đọc |
| 299 |
VV 99 25233-34 |
Tri thức quanh ta |
|
Văn hoá dân tộc |
|
Chỉ đọc |
| 300 |
|
Tri thức dành cho phái đẹp |
Nguyễn Thuỳ Linh |
VHTT |
2006 |
Chỉ đọc |